Hình ảnh lịch ngày 14 tháng 2

Thứ Bảy

14

Tháng 2 năm 2026

Biểu tượng sao tốt

Giờ Hoàng Đạo Hôm Nay

Dần
Mão
Tỵ
Thân
Tuất
Hợi
Biểu tượng sao xấu

Giờ Hắc Đạo Hôm Nay

Sửu
Thìn
Ngọ
Mùi
Dậu

Diễn Giải Lịch Âm Hôm Nay - 14/02/2026

Ngũ Hành Hôm Nay

Ngày: kỷ mùi

tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát.
Nạp âm: Ngày Thiên thượng Hỏa kị các tuổi: Quý Sửu và Ất Sửu.
Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục.
| Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.
Tam Sát kị mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Nguyệt giải: Tốt cho mọi việc Phổ hộ: Tốt cho mọi việc, làm phúc, cưới hỏi, giá thú, xuất hành Hoàng n: Tốt cho mọi việc Trùng phục: Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả

Sao xấu

Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng Nguyệt phá: Xấu về việc xây dựng nhà cửa Lục Bất thành: Xấu cho việc xây dựng Thần cách: Kỵ cúng bái tế tự Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng

Hướng Xuất Hành Tốt Hôm Nay

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Lịch Âm

Tìm hiểu những thông tin quan trọng về lịch âm, giờ hoàng đạo và phong thủy hàng ngày

Lịch âm là hệ thống lịch dựa trên chu kỳ của mặt trăng, được sử dụng rộng rãi trong văn hóa Việt Nam và Trung Quốc. Xem lịch âm hôm nay giúp bạn:

  • Chọn ngày giờ tốt cho các việc quan trọng
  • Hiểu rõ về giờ hoàng đạo và hắc đạo
  • Xác định hướng xuất hành thuận lợi
  • Tham khảo ngũ hành để cân bằng cuộc sống

Giờ hoàng đạo là những khung giờ được coi là tốt lành, thuận lợi trong ngày. Bạn nên làm những việc sau trong giờ hoàng đạo:

  • Khởi công xây dựng, sửa chữa nhà cửa
  • Khai trương, mở cửa hàng kinh doanh
  • Ký kết hợp đồng quan trọng
  • Xuất hành đi xa, đi công tác
  • Cưới hỏi, ăn hỏi
  • Phẫu thuật, khám bệnh quan trọng

Giờ hắc đạo là những khung giờ được coi là không thuận lợi, dễ gặp khó khăn. Trong giờ hắc đạo nên tránh:

  • Khởi công các công việc quan trọng
  • Ký kết hợp đồng lớn
  • Xuất hành đi xa, nhất là đi làm ăn
  • Khai trương cửa hàng
  • Tổ chức lễ cưới
  • Đầu tư tài chính lớn

Thay vào đó, nên dành thời gian này để nghỉ ngơi, suy ngẫm và chuẩn bị cho những việc quan trọng.

Hướng xuất hành rất quan trọng trong văn hóa phương Đông, ảnh hưởng đến may mắn và thành công. Để chọn hướng tốt:

  • Xem hướng xuất hành tốt theo lịch âm hàng ngày
  • Tránh các hướng xấu như hướng Thái Tuế, Ngũ Hoàng
  • Kết hợp với tuổi bản mệnh của bạn
  • Chọn giờ hoàng đạo để xuất hành
  • Có thể thay đổi hướng theo từng mục đích cụ thể

Ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) giúp cân bằng năng lượng trong cuộc sống:

  • Kim: Liên quan đến tài chính, kim loại, máy móc
  • Mộc: Về cây cối, sức khỏe, sự phát triển
  • Thủy: Nước, trí tuệ, giao tiếp
  • Hỏa: Lửa, năng lượng, sự nổi tiếng
  • Thổ: Đất, bất động sản, sự ổn định

Hiểu ngũ hành giúp bạn chọn màu sắc, hướng nhà, công việc phù hợp với từng ngày.

Lịch âm nên được xem như một tham khảo văn hóa, không nên tin tuyệt đối. Cách ứng dụng hợp lý:

  • Kết hợp với khoa học và lý trí
  • Sử dụng để tạo tâm lý tích cực
  • Không để lịch âm chi phối hoàn toàn quyết định
  • Tôn trọng truyền thống nhưng không mù quáng
  • Tham khảo ý kiến chuyên gia khi cần

Quan trọng nhất là nỗ lực và hành động tích cực trong mọi hoàn cảnh.